Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 92, 93, 94, 95 Ôn tập các phép tính

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 92, 93, 94, 95 Ôn tập các phép tính

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về Vở bài tập toán lớp 3 trang 92 hay nhất được tổng hợp bởi Wonderkids

Video Vở bài tập toán lớp 3 trang 92

Giải vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 92, 93, 94, 95 Ôn tập các phép tính – Chân trời sáng tạo

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 92 Bài 1: tổng hay hiệu.

a)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

b)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

c)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

Em quan sát hình vẽ và đền vào chỗ chấm như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 92 Bài 2: Viết vào chỗ chấm tích hay thương.

a)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

b)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

c)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

Em quan sát hình vẽ và đền vào chỗ chấm như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 93 Bài 3: Số?

a)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

b)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

a) Số học sinh cả hai khối là:

245 + 280 = 525 (học sinh)

Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 là:

280 – 245 = 35 (học sinh)

Ta điền vào bảng như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

b) Số học sinh ở 8 bàn là:

2 × 8 = 16 (học sinh)

Số học sinh ở 17 bàn là:

2 × 17 = 34 (học sinh)

Ta điền vào bảng như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Xem thêm: Sinh Năm 2014 Mệnh Gì? Tuổi Giáp Ngọ Hợp Tuổi Nào, Màu Gì?

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 93 Bài 4: Số?

a) Số bé gấp lên …. lần thì được số lớn.

b) Số lớn giảm đi …. lần thì được số bé.

c) Số lớn gấp …. lần số bé.

Lời giải

Quan sát sơ đồ để điền số thích hợp.

Số bé: 1 phần

Số lớn: 5 phần

a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn.

b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.

c) Số lớn gấp 5 lần số bé.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 93 Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị.

Xem thêm  H2S + 3H2SO4 → 4H2O + 4SO2 | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học

Số lớn và số bé lần lượt là:

A. 6 và 2

B. 10 và 2

C. 12 và 4

Lời giải

Trước hết ta vẽ sơ đồ, sau đó tìm hiệu số phần bằng nhau và giá trị của 1 phần.

Từ đó, tìm số lớn, số bé.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Số bé là:

8 : 2 = 4

Số lớn là:

4 × 3 = 12

Vậy chọn C.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 93 Bài 6: Tính nhẩm.

a) 20 + 530 = ………. b) 690 – 70 = ……..

c) 90 × 6 = ……… d) 270 : 3 = ……..

Lời giải

Đây là các số tròn chục, tròn trăm nên để tính nhẩm em sẽ viết thành:

2 chục + 53 chục = 55 chục hay 20 + 530 = 550.

Thực hiện tương tự với các phép tính còn lại.

a) 20 + 530 = 550 b) 690 – 70 = 620

c) 90 × 6 = 540 d) 270 : 3 = 90

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 94 Bài 7: Đặt tính rồi tính.

a) 172 × 4 b) 785 : 8

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

Em đặt tính. Sau đó thực hiện tính:

Xem thêm: Cấu trúc và cách dùng Even if trong Tiếng Anh – StudyTiengAnh

Đối với phép nhân: Thực hiện tính từ phải sang trái

Đối với phép chia: Thực hiện chia từ trái sang phải

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 94 Bài 8: Số?

a) 610 + ……… = 970

b) 4 × ……… = 80

c) ……. : 3 = 70

Lời giải

a) Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

970 – 610 = 360

b) Muốn tìm thừa số đã biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

80 : 4 = 20

c) Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

70 × 3 = 210

Vậy ta điền số như sau:

a) 610 + 360 = 970

b) 4 × 20 = 80

c) 210 : 3 = 70

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 94 Bài 9: Tính giá trị biểu thức.

a) 493 – 328 + 244 b) 210 : 6 × 5

Xem thêm  Tổng hợp dạng toán về phương trình bậc 2 một ẩn thông dụng nhất

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

c) 36 + 513 : 9 d) 2 × (311 – 60)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

Đối với biểu thức chỉ chứa phép cộng, trừ hoặc phép nhân, chia em thực hiện từ trái sang phải.

Đối với biểu thức có phép cộng, trừ, nhân, chia em thực hiện phép nhân, chia trước, thực hiện phép cộng, trừ sau.

Nếu biểu thức có dấu ngoặc em thực hiện tính trong ngoặc trước.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 94 Bài 10: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Một số khi nhân với 1 bằng:

A. 1

B. 0

C. chính số đó

b) Một số khi nhân với 0 thì bằng:

A. 1

B. 0

C. chính số đó

c) Giá trị của biểu thức 3 × (27 – 27) là:

A. 1

B. 0

Xem thêm: Đặt biệt danh dễ thương cho bé | Nickname cho con theo chủ đề

C. 54

d) Lớp em sử dụng loại bàn 2 chỗ ngồi (mỗi bàn có 1 hoặc 2 bạn). Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất là:

A. 17 cái bàn

B. 18 cái bàn

C. 35 cái bàn

Lời giải

a) Một số khi nhân với 1 bằng chính số đó.

Chọn đáp án C.

b) Một số khi nhân với 0 thì bằng 0.

Chọn đáp án B.

c) Tính giá trị biểu thức, ta được:

3 × (27 – 27) = 3 × 0

= 0

d) Để tìm số bàn ít nhất ta thực hiện phép chia 35 : 2 = 17 (dư 1)

Chọn đáp án B.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 95 Bài 11: Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 2 quyển sách và 5 quyển vở. Số sách sẽ tặng là 52 quyển. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Ôn tập học kì 1 - Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Lời giải

Trước hết, ta cần tính số túi quà bằng cách thực hiện phép chia lấy số sách sẽ tặng chia số quyển sách trong mỗi túi.

Xem thêm  Cấu Trúc BECAUSE OF, BECAUSE - Cách Dùng, Phân Biệt Chi Tiết

Sau đó để tính số quyển vở cần chuẩn bị ta thực hiện phép nhân lấy số quyển vở trong mỗi túi quà nhân với số túi quà.

Bài giải

Số túi quà cần chuẩn bị là:

52 : 2 = 26 (túi quà)

Số quyển vở cần chuẩn bị là:

26 × 5 = 130 (quyển)

Đáp số: 130 quyển

VUI HỌC: Trò chơi Ai thuộc bảng nhân?

(Thực hiện theo hướng dẫn trong SGK.)

Lời giải

Học sinh thực hiện theo các bước trong SGK.

Xem thêm lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 88, 89, 90, 91 Ôn tập các số trong phạm vi 1 000

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 96, 97, 98 Ôn tập hình học và đo lường

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 99 Ôn tập: Thống kê có thể, chắc chắn, không thể

Xem thêm lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Ôn tập các số đến 1000

Ôn tập phép cộng và phép trừ

Cộng nhẩm, trừ nhẩm

Tìm số hạng

Tìm số bị trừ, tìm số trừ

Bản quyền nội dung thuộc wonderkidsmontessori.edu.vn

Bài viết liên quan

Tri Thức Cộng Đồng chuyên viết luận văn thạc sĩ tiếng Anh
Học Viện PMS – Đơn vị đào tạo 5S-Kaizen mang tính thực tiễn cao
Cách chỉnh độ rộng của dòng và cột trong word
Cách chỉnh độ rộng của dòng và cột trong word
Từ điển Thành ngữ Tiếng Việt – em ngã, chị nâng là gì?
Từ điển Thành ngữ Tiếng Việt – em ngã, chị nâng là gì?
Vật Lí 8 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
Vật Lí 8 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
Bảng chữ cái Tiếng Thái – Gia sư Tâm Tài Đức
Bảng chữ cái Tiếng Thái – Gia sư Tâm Tài Đức
Bộc trực là gì? 6 biểu hiện của người có tính bộc trực – CareerLink
Bộc trực là gì? 6 biểu hiện của người có tính bộc trực – CareerLink
Danh sách các trường THCS ở Hà Nội nên cho con học
Danh sách các trường THCS ở Hà Nội nên cho con học