Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh Là Gì? Cấu Trúc + Cách Dùng – Prep

Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh Là Gì? Cấu Trúc + Cách Dùng – Prep

Mời các bạn xem danh sách tổng hợp Những câu cảm thán bằng tiếng anh hot nhất được tổng hợp bởi Wonderkids

Câu cảm thán trong tiếng Anh là dạng câu được sử dụng với mục đích diễn tả một cảm xúc hay thái độ tới một sự vật hay hiện tượng đang được nhắc tới. Trong bài viết này các bạn hãy cùng Prep.vn đi tìm hiểu đầy đủ khái niệm, cách sử dụng, cấu trúc, ví dụ và bài tập cụ thể của câu cảm thán để giao tiếp hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao trong kỳ thi thực chiến như IELTS, TOEIC và THPT Quốc gia nhé!

Câu cảm thán là gì? Tổng quan kiến thức về câu cảm thán trong tiếng Anh!
Câu cảm thán là gì? Tổng quan kiến thức về câu cảm thán trong tiếng Anh!

I. Tổng quan về câu cảm thán trong tiếng Anh

1. Câu cảm thán trong tiếng Anh là gì?

Câu cảm thán trong tiếng Anh (Exclamation sentence) là dạng câu hay được sử dụng trong tiếng Anh nhằm mục đích giao tiếp với ý nghĩa chính là diễn tả một cảm xúc (emotion) hay thái độ (attitude) tới sự vật, sự việc đang được nhắc tới. Câu cảm thán giúp cho người nói bày tỏ được cảm xúc như vui, buồn, hạnh phúc, khen, chê, phẫn nộ hay ngạc nhiên. Cụ thể đó là:

    • Diễn tả cảm giác (feeling), sự xúc động (emotion).
    • Diễn tả cảm xúc vui, buồn, tức giận, yêu thích, căm ghét… trước người/ sự vật/ sự việc nào đó.
    • Là một từ chỉ cảm xúc trong tiếng Anh, ví dụ: awesome (tuyệt vời), awful (kinh khủng),… hoặc là các từ/ cụm từ cấu tạo với từ để hỏi What, How.

2. Ví dụ về câu cảm thán

    • What lovely flowers there are! (Những bông hoa này đẹp quá!)
    • What tiny apartment buildings! (Những căn hộ này nhỏ quá)
Xem thêm  Công thức thấu kính vật lí 11
Ví dụ về câu cảm thán
Ví dụ về câu cảm thán

II. Những câu cảm thán trong tiếng Anh thông dụng

Dưới đây là những câu cảm thán trong tiếng Anh người bản ngữ thường xuyên sử dụng, chúng ta cùng tìm hiểu trong bảng dưới đây. Ngoài ra bạn cũng có thể học thuộc lòng ý nghĩa những câu cảm thán này để luyện thi THPT Quốc gia môn Anh hiệu quả!

1. Các câu cảm thán trong tiếng Anh chung chung

STT Câu cảm thán trong tiếng Anh Ý nghĩa 1 It’s risky! Nhiều rủi ro quá! 2 Go for it! Cố gắng đi 3 Cheer up! Vui lên! 4 Calm down! Bình tĩnh nào! 5 How lucky! May quá! 6 Well – done! Làm tốt lắm 7 That’s really awesome! Bá đạo đấy! 8 What a pity! Đáng tiếc thật! 9 What nonsense! Thật là vô nghĩa! 10 Thank God! Cảm tạ trời đất!

2. Các câu cảm thán thể hiện cảm xúc

Trạng thái cảm xúc Câu cảm thán

Dùng để động viên

  • It’s risky! (Nhiều rủi ro quá)
  • Go for it! (Cố gắng lên)
  • Cheer up! (Vui lên đi)
  • Calm down! (Bình tĩnh nào)
  • It’s over! (Mọi chuyện đã qua rồi)
  • Good job/ Well-done (Làm tốt lắm)

Dùng để thể hiện cảm xúc vui mừng, hạnh phúc, hài lòng

  • How lucky! (Thật là may quá)
  • That’s amazing! (Thật bất ngờ)
  • That’s great! (Thật tuyệt)
  • That’s really awesome! (Quá tuyệt vời)
  • Thank God! (Cảm ơn trời đất)
  • I did it! (Mình làm được rồi)
  • Nothing could make me happier. (Không điều gì làm tôi hạnh phúc hơn)
  • I have nothing more to desire. (Tôi rất hài lòng)
  • We are happy deed. (Chúng tôi rất vui mừng)

Dùng để thể hiện cảm xúc tiếc nuối, buồn chán, tức giận

  • What a bore! (Thật là chán quá)
  • Too bad! (Tệ quá)
  • Poor fellow! (Thật tội nghiệp)
  • What a pity! (Thật đáng tiếc)
  • What nonsense! (Thật vô lý)

III. Cách sử dụng câu cảm thán trong tiếng Anh

    • Chúng ta thường sử dụng câu cảm thán sử dụng với mục đích bộc lộ cảm xúc của người nói hoặc là người viết. Những từ ngữ này thường cũng được sử dụng hằng ngày trong giao tiếp thông thường. Thông thường, câu thán đứng đầu hoặc cuối câu.
    • Lưu ý với các ngôn ngữ được sử dụng trong biên bản, hợp đồng, đơn từ ➡ không được sử dụng câu cảm thán vì nó không phù hợp với tính chất văn bản cần sự chính xác, khách quan. Thông thường, câu thán đứng đầu hoặc cuối câu.
Cách sử dụng câu cảm thán trong tiếng Anh
Cách sử dụng câu cảm thán trong tiếng Anh

IV. Cấu trúc của câu cảm thán trong tiếng Anh

1. Cấu trúc câu cảm thán dùng với “What”

Trong các cấu trúc câu cảm thán, câu sử dụng với “What” là dạng câu cần lưu ý nhất. Bởi vì tùy thuộc vào danh từ là số nhiều hay số ít, đếm được hay không đếm được mà bạn sẽ áp dụng từng cấu trúc khác nhau.

Xem thêm  [Khối C03 gồm những ngành nào?] Các trường Đại học Khối C03

1.1. Cấu trúc 1: Với các danh từ đếm được số ít

What + a/ an + adj + danh từ số ít!

Xem thêm: Chân Thật là gì? – Tiền Phong

Với các danh từ trong câu ở dạng số ít, khi viết câu cảm thán với “What” bạn bắt buộc phải thêm giới từ “a/an” vào sau What và trước tính từ.

1.2. Cấu trúc 2: Với các danh từ đếm được số nhiều

What + adj + danh từ đếm được số nhiều + (be)!

Khi danh từ trong câu xuất hiện ở dạng số nhiều, bạn không được sử dụng mạo từ “a/an”. Nếu như cuối câu bạn sử dụng động từ “tobe” thì phải chia ở dạng số nhiều.

1.3. Cấu trúc 3: Với các danh từ không đếm được

What + adj + danh từ không đếm được!

Do danh từ trong câu là danh từ không đếm được nên chúng ta không sử dụng mạo từ “a/an” hay thêm “tobe” số nhiều ở cuối câu.

1.4. Cấu trúc 4: Câu cảm thán kết hợp với kể chuyện

What + (a/an) + adj + N + S + V!

Xem thêm: Cách tính trung bình cộng và các dạng toán cơ bản có giải

Đây là một dạng mở rộng của các câu cảm thán. Khi bạn muốn kể thêm một điều gì đó để làm rõ ngữ nghĩa hơn cho câu thì hãy sử dụng cấu trúc này.

2. Cấu trúc câu cảm thán dùng với “How”

Đơn giản hơn so với cấu trúc “What”, câu cảm thán với “How” chỉ có một dạng cấu trúc duy nhất. Bạn có thể sử dụng loại câu này khi muốn biểu đạt cảm xúc mạnh, cường độ mạnh cảm xúc của câu.

How + adj/ adv + S + V/ be!

So sánh với 4 dạng cấu trúc bên trên, ta nhận thấy rằng câu cảm thán với “How” hoàn toàn khác biệt. Thay vì chỉ đi kèm với tính từ thì cấu trúc này ngoài ra còn đi kèm với cả trạng từ. Nếu như cụm chủ vị (S + V) ở 4 cấu trúc trên là phụ, bổ sung ý nghĩa thì đối với cấu trúc này đây chính là một thành phần hoàn toàn bắt buộc.

3. Cấu trúc câu cảm thán sử dụng với “So” và “So Such”

Với So, ta có: S + V + so + adj/ adv

Với Such, ta có: S + V + such + (a / an) + adj / adv

Xem thêm: Tổng hợp những hình ảnh cô gái buồn, cô đơn, thất tình đẹp nhất

Xem thêm  69+ ảnh trai đẹp Hàn Quốc lạnh lùng, đáng yêu nhất 2022

Câu cảm thán với “so” và “such” thường được đặt ở trong câu, trong một bối cảnh cụ thể, khi cuộc trò chuyện đã được diễn ra trước đó, nhằm thể hiện rõ hơn thái độ của người nói đối với câu chuyện đang diễn ra. So với kiểu câu cảm thán với “How”, cấu trúc này cũng có những điểm tương đồng, đó là cùng xuất hiện bắt buộc của cụm chủ vị (S+V) và đều có thể kết hợp với cả việc sử dụng tính từ hoặc trạng từ tùy thuộc vào loại động từ được sử dụng.

Tham khảo thêm bài viết:

Thán từ trong tiếng Anh: Ý nghĩa, cách dùng & bài tập có đáp án

V. Bài tập về câu cảm thán trong tiếng Anh

Đề bài: Hãy chuyển các câu sau sang dạng câu cảm thán trong tiếng Anh:

    • 1. She is very gentle ➡ She is _________________.
    • 2. My sister buy a cute jeans ➡ Such ____________.
    • 3. Blooms are smelt very adorous ➡ What ________.
    • 4. He is very handsome ➡He is ________________.
    • 5. It is a sour lemon ➡ What __________________.

Đáp án:

    • 1. She is so gentle.
    • 2. Such cute jeans!
    • 3. What odorous blooms are.
    • 4. He is so handsome.
    • 5. What a sour lemon.

VI. Lời kết

Trên đây là tổng quan về câu cảm thán trong tiếng Anh đã được PREP tổng hợp chi tiết nhất giúp bạn tham khảo dễ dàng và học luyện thi tại nhà hiệu quả. Bạn sẽ được thành thục kiến thức trên trong các khóa học tại Prep.vn . Hãy tham khảo ngay hôm nay và có được 1 lộ trình chinh phục điểm Ielts, Toeic, tiếng anh thpt quốc gia mà bạn mong muốn nhé.

  1. Ôn thi Ielts
  2. Ôn thi Toeic
  3. Ôn thi tiếng anh thpt quốc gia

Bản quyền nội dung thuộc wonderkidsmontessori.edu.vn

Bài viết liên quan

Tri Thức Cộng Đồng chuyên viết luận văn thạc sĩ tiếng Anh
Học Viện PMS – Đơn vị đào tạo 5S-Kaizen mang tính thực tiễn cao
Cách chỉnh độ rộng của dòng và cột trong word
Cách chỉnh độ rộng của dòng và cột trong word
Từ điển Thành ngữ Tiếng Việt – em ngã, chị nâng là gì?
Từ điển Thành ngữ Tiếng Việt – em ngã, chị nâng là gì?
Vật Lí 8 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
Vật Lí 8 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
Bảng chữ cái Tiếng Thái – Gia sư Tâm Tài Đức
Bảng chữ cái Tiếng Thái – Gia sư Tâm Tài Đức
Bộc trực là gì? 6 biểu hiện của người có tính bộc trực – CareerLink
Bộc trực là gì? 6 biểu hiện của người có tính bộc trực – CareerLink
Danh sách các trường THCS ở Hà Nội nên cho con học
Danh sách các trường THCS ở Hà Nội nên cho con học